Chemclad GP – Sơn Polymer chống hóa chất

  • Xuất xứ: USA
  • Thời gian thi công: 40′ – 240′ tùy nhiệt độ môi trường
  • Lưu kho: vô thời hạn
  • Z

    Kháng hóa chất

  • Z

    Có thể quét, lăn

  • Z

    Lưu kho vô thời hạn

  • Z

    Đóng rắn 100%

  • Z

    An toàn, dễ sử dụng

  • Z

    Bền hơn nhiều lần sơn cùng loại

  • Sửa chữa...

  • Z

    Đường ống

  • Z

    Bồn, bể

  • Z

    Nhà kho

  • Z

    Sàn nhà xưởng

  • Z

    Khu vực sản xuất, khu tiếp xúc hóa chất

HỆ THỐNG SƠN PHỦ CHỊU HÓA CHẤT HIỆU SUẤT CAO DÀNH CHO CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI, MÔI TRƯỜNG HÓA CHẤT THÔNG THƯỜNG

CHEMCLAD GP là lớp phủ polymer chịu hóa chất 2 thành phần hiệu suất cao, đóng rắn 100%, phù hợp với mọi ứng dụng chịu hóa chất tiêu chuẩn bảo vệ máy móc, công trình trong công nghiệp, thương mại khỏi hư hại do ăn mòn hóa chất.

CHEMCLAD GP dễ dàng phối trộn, thi công bằng cọ quét, con lăn, súng phun, có các màu khác nhau để phân biệt các lớp phủ nếu cần. Lớp phủ hoàn thiện sáng bóng, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ & bảo vệ tốt thiết bị, công trình trong thời gian dài.

CHEMCLAD GP là lớp phủ bảo vệ, chống hóa chất tuyệt vời cho thiết bị, công trình, kể cả môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Đối với bề mặt bê tông, trước khi thi công lớp phủ bảo vệ Chemclad GP, cần sơn lót bằng CHEMCLAD® P4C nhằm trám kín bề mặt, giảm thiểu hơi ẩm, tăng cường khả năng bám dính.

Thông tin kỹ thuật
Đặc tính cơ lý
Khả năng chịu hóa chất

Thông tin kỹ thuật

File isn't available

Đặc tính cơ lý

File isn't available

Khả năng chịu hóa chất

Acetic acid 0-10%: ----- EX Methyl ethyl ketone / Butanone ----- NR
Acetic acid 10-20%: ----- NRNaptha ----- EX
Aceton ----- NRNitric acid / Axit Nitric (0-10%) ----- G
Aviation fuel (nhiên liệu máy bay)  ----- EXNitric acid / Axit Nitric (10-20%) ----- G
Butyl alcohol (N-butanal) ----- EXPhenol ----- NR
Calcium chloride / Canxi clorua ----- EXPhosphoric acid / Axit Phosphoric (0-10%) ----- G
Carbon tetrachloride / Carbon tetraclorua ----- GPhosphoric acid / Axit Phosphoric (10-20%) ----- G
Chloroform / Triclometan ----- NRPotassium chloride / Potassium Chloride (Kali Clorua) ----- EX
Crude oil / Dầu mỏ. ----- EXPropyl alcohol / Dung môi IPA (Rượu isopropanol) ----- EX
Diesel fuel / Dầu diezel ----- EXSkydrol / Dầu thủy lực ----- G
Ethyl alcohol / Ethanol ----- GSodium chloride / Natri Clorua ----- EX
Gasoline / Xăng ----- EXSodium hydroxide / Natri Hidroxit ----- EX
Heptan (Heptane, Dipropyl Methan) ----- EXSulfuric acid / Axit Sulfuric (0-10%) ----- EX
Hydrochloric acid / Axit Clohydric (0-20%) ----- EXSulfuric acid / Axit Sulfuric (10-20%) ----- EX
Kerosene / Dầu hỏa ----- EXToluen (Metylbenzen) ----- NR
Methyl alcohol / Methanol ----- GXylene ----- G
EX – Suitable for most applications including immersion
G – Suitable for intermittent contact splashes etc
NR – Not Recommended